THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- • Màu sắc: Màu nâu đỏ hoặc theo yê cầu
- • Tỷ trọng: 1,8 ± 0,1 kg/lít
- • Hàm lượng chất rắn: 55 ± 2%
- • Độ nhớt: ≥ 75 KU
- • Tính đàn hổi: Tốt
- • Độ bóng: Mờ
- • VOC: 400 gms/ltr UK-PG6/23 (97) Appendix 3
- • Độ bền với nước: Rất tốt
- • Độ bền mài mòn: Rất tốt
- • Điểm bắt lửa: 25 ± 2°C
- • Định mức: 0,15 ÷ 0,2 kg/m²/lớp
- • Thời gian khô: Phụ thuộc và liên quan đến các yếu tố như độ ẩm, nhiệt độ, độ dày màng sơn, số lớp sơn,
QUY TRÌNH THI CÔNG
Bước 1: Chuẩn bị
- • Bền mặt: Sơn chống hà là lớp phủ cuối cùng sau khi đã sơn phủ các sơn chống thấm, chống ăn mòn cho tàu lên bề mặt thi công cần được làm sạch bụi bẩn và các lớp sơn phủ trước đã khô đạt yêu cầu.
- • Vật liệu sơn: Đảm bảo đủ khối lượng sơn của nhà sản xuất theo định mức yêu cầu.
- • Máy, thiết bị thi công: Súng phun, chổi quét, máy khuấy sơn,… hoạt động bình thường.
Bước 2: Khuấy trộn và sơn phủ
- • Khuấy trộn: Mở nắp thùng, khuấy đều hỗn hợp sơn trong thùng để sơn đạt độ đồng nhất bằng máy khuấy chuyên dụng với tốc độ thấp 300 ÷ 500 vòng/phút, trong khoảng thời gian 1 ÷ 3 phút.
- • Thi công sơn: Dùng súng phun hoặc chổi quét sơn phủ toàn bộ bề mặt theo định mức yêu cầu. Thông thường sơn phủ 2 lớp với độ dày khi khii 140 μ (0,14 mm), mỗi lớp cách nhau theo bảng thamm khảo thời gian khô (thông số kỹ thuật). Không sơn phủ quá dày, phải sử dụng hết lượng sơn đã trộn.